Chốt đề án và programme thi công
Đối chiếu giấy phép, đề án, hạng mục, tọa độ, khối lượng, tiêu chuẩn, kế hoạch thời gian và văn bản bổ sung.
Khảo Sát Bay Việt Nam
Hướng dẫn giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản theo TT91/2025: đơn vị, kế hoạch, nhật ký, biên bản, báo cáo và dữ liệu kỹ thuật.

TT91/2025 · direct field supervision · plan · diary · report
Giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản là giám sát trực tiếp quá trình thực hiện các hạng mục tại thực địa. Theo Thông tư 91/2025/TT-BNNMT, công việc phải được thực hiện thường xuyên, có hệ thống, đúng chuyên môn, chính xác, khách quan và phản ánh trung thực diễn biến thi công.
Giám sát pháp định không đồng nhất với daily QA của nhà thầu, xem telemetry từ xa, kiểm tra ảnh sau chuyến bay hoặc nghiệm thu một file cuối cùng. Những dữ liệu đó có thể hỗ trợ bằng chứng, nhưng không tự biến nhà cung cấp khảo sát thành đơn vị giám sát đủ điều kiện.
Cơ sở giám sát gồm giấy phép và Đề án thăm dò kèm theo; quyết định hoặc văn bản chấp thuận bổ sung; cùng tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định liên quan đến an toàn lao động, vật liệu nổ, phòng cháy, môi trường, bảo vệ khoáng sản và tài nguyên nước.
Mục tiêu không chỉ là ghi rằng một công việc đã xảy ra. Giám sát còn phát hiện sai sót, báo cáo vấn đề phát sinh, hỗ trợ khắc phục và đánh giá đúng khối lượng, chất lượng, tài liệu và mức độ khó khăn của hạng mục đã hoàn thành.
| Chủ thể | Trách nhiệm chính trong chuỗi | Không nên suy rộng |
|---|---|---|
| Tổ chức, cá nhân được thăm dò | Lựa chọn đơn vị giám sát theo điều kiện áp dụng; cung cấp hồ sơ, phê duyệt kế hoạch, gửi kế hoạch, kiểm tra/nghiệm thu và xử lý sai sót | Thuê nhà thầu thi công không chuyển toàn bộ trách nhiệm pháp định cho nhà thầu |
| Đơn vị giám sát | Lập kế hoạch theo từng hạng mục; bố trí nhân lực đúng chuyên môn; giám sát trực tiếp; ghi nhật ký, lập biên bản, báo cáo sai khác và báo cáo kết quả | Một người biết GIS hoặc drone không mặc nhiên đáp ứng điều kiện giám sát mọi nhóm khoáng sản/hạng mục |
| Đơn vị thi công | Thực hiện đúng thiết kế, phương pháp, nhân lực, thiết bị, an toàn, khối lượng và yêu cầu chất lượng; cung cấp bằng chứng thi công | QA nội bộ không thay xác nhận của đơn vị giám sát |
| Cơ quan quản lý | Tiếp nhận kế hoạch/báo cáo theo thẩm quyền, tổng hợp, theo dõi và thực hiện chức năng quản lý | Việc gửi kế hoạch không phải bảo đảm mọi thay đổi sau đó được chấp thuận |
TT91 quy định tổ chức giám sát thuộc nhóm tổ chức được thành lập theo khoản 1 Điều 38 của luật hoặc đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng phù hợp, và phải có nhân sự theo nhóm khoáng sản đáp ứng điều kiện liên quan. BlueCap không tự nhận là tổ chức giám sát pháp định nếu chưa có một hợp đồng, phạm vi và tư cách được xác minh riêng.
Hạng mục | Trường cần ghi nhận | Dấu vết hồ sơ |
|---|---|---|
| Hạng mụcKhai đào | Trường cần ghi nhậnThiết bị, nhân lực, vị trí, tọa độ, kích thước, khối lượng, sai khác và chiều dày thân khoáng sản nếu có. | Dấu vết hồ sơNhật ký Mẫu 02 và biên bản kết thúc công trình theo Mẫu 03. |
| Hạng mụcKhoan | Trường cần ghi nhậnThiết bị, nhân lực, tọa độ thiết kế/thực tế, đường kính, tỷ lệ thu hồi lõi, khối lượng, vách trụ và chiều dày nếu có. | Dấu vết hồ sơNhật ký Mẫu 02 và biên bản Mẫu 04. |
| Hạng mụcKarota lỗ khoan | Trường cần ghi nhậnThiết bị và kiểm định, nhân lực, phương pháp, kỹ thuật tại lỗ khoan và khối lượng thực hiện. | Dấu vết hồ sơNhật ký Mẫu 02 và biên bản Mẫu 05. |
| Hạng mụcLấy mẫu và khai thác thử | Trường cần ghi nhậnVị trí, phương pháp, thiết bị, kích thước/chiều dài, trọng lượng và yêu cầu kỹ thuật của từng loại mẫu. | Dấu vết hồ sơNhật ký Mẫu 02 và biên bản Mẫu 06. |
| Hạng mụcGia công mẫu tại thực địa | Trường cần ghi nhậnTrình tự, quy trình, số lượng và trọng lượng sau gia công. | Dấu vết hồ sơBiên bản kết thúc công việc theo Mẫu 06. |
| Hạng mụcHút nước hoặc khai thác thử nước | Trường cần ghi nhậnThiết bị, nhân lực, phương pháp, thời gian, khối lượng và kết quả thí nghiệm tại công trình. | Dấu vết hồ sơNhật ký Mẫu 02 và biên bản Mẫu 07. |
Danh mục này không có nghĩa mọi đề án đều chứa mọi hạng mục. Kế hoạch giám sát phải bám đúng đề án được phê duyệt và các văn bản bổ sung có thẩm quyền.
Đối chiếu giấy phép, đề án, hạng mục, tọa độ, khối lượng, tiêu chuẩn, kế hoạch thời gian và văn bản bổ sung.
Kiểm tra điều kiện tổ chức, chuyên môn theo nhóm khoáng sản, độc lập vai trò và khả năng có mặt tại thực địa.
Dùng Mẫu 01, xác định nội dung, người thực hiện, lịch, phương pháp, biểu mẫu và cơ chế báo cáo sai khác.
Gửi đến Cục và/hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo thẩm quyền cấp phép được TT91 quy định.
Ghi diễn biến thực tế, tọa độ, thiết bị, nhân lực, khối lượng, chất lượng, sai khác, nguyên nhân và xử lý theo từng công trình.
Lập Báo cáo kết quả giám sát theo Mẫu 08; hồ sơ giám sát được nộp cùng báo cáo kết quả thăm dò và lưu giữ theo quy định.
Một workflow số nên khóa phiên bản đề án, mã hạng mục, timestamp, người ghi, CRS, thiết bị, file gốc và lịch sử sửa đổi. Ảnh hoặc bảng tính không có nguồn và phiên bản làm giảm khả năng kiểm tra chéo.
Trong một nhiệm vụ magnetics, radiometrics hoặc LiDAR, BlueCap có thể bàn giao các lớp đã thỏa thuận như flight path, telemetry, thời gian, sensor/aircraft metadata, coverage, line/tie-line geometry, QC flags, point cloud, grids và báo cáo kỹ thuật. Chúng hỗ trợ truy vết công việc đã thực hiện.
| Bằng chứng khảo sát | Có thể hỗ trợ | Không tự thay thế |
|---|---|---|
| Flight log và trajectory | Thời gian, tuyến, vị trí, coverage và sự kiện vận hành | Nhật ký/biên bản giám sát pháp định của hạng mục thuộc TT91 |
| Sensor metadata và calibration/QC | Trạng thái thiết bị, cấu hình và kiểm soát chất lượng trong phạm vi khảo sát | Kiểm định hoặc xác nhận chuyên ngành không nằm trong hợp đồng |
| Raw và processed data | Đối chiếu lineage từ acquisition đến sản phẩm | Công nhận kết quả thăm dò, xác nhận trữ lượng hoặc nghiệm thu toàn đề án |
| Báo cáo nhà thầu | Phương pháp, khối lượng đã giao, sai khác và giới hạn | Báo cáo kết quả giám sát Mẫu 08 do đơn vị giám sát có trách nhiệm lập |
BlueCap không giám sát drilling, sampling, trenching hay toàn bộ đề án; không ký hồi tố hồ sơ giám sát; không xác nhận khối lượng ngoài phạm vi trực tiếp được kiểm soát.
Trang được rà soát ngày 15/07/2026. Thông tư 91/2025/TT-BNNMT đang được CSDL quốc gia ghi nhận còn hiệu lực từ 16/02/2026 và quy định TT44/2016/TT-BTNMT hết hiệu lực từ ngày đó.
Điều khoản chuyển tiếp của TT91 cần được đọc cho đề án đã được cấp phép/quyết định/chấp thuận trước ngày hiệu lực. Vì vậy, không nên tự động thay biểu mẫu trong một hồ sơ lịch sử chỉ vì dự án tiếp tục sang năm 2026; phải xác định mốc giao thực hiện giám sát và trường hợp cụ thể.
Đọc cùng 53/VBHN-VPQH, 21/VBHN-BNNMT và hồ sơ/tiêu chuẩn kỹ thuật của đề án. Bài tổng hợp cũ còn dẫn TT44 không phải nguồn hiện hành cho dự án mới.
TT91 định nghĩa giám sát là trực tiếp quá trình thực hiện tại thực địa. Công nghệ có thể hỗ trợ ghi nhận và kiểm tra, nhưng không tự thay yêu cầu về đơn vị, nhân sự và hoạt động giám sát phù hợp.
Đọc tiếp: đề án và giấy phép thăm dò, dữ liệu địa chất khoáng sản và công nhận kết quả thăm dò.
Trao đổi dự án
Hãy cung cấp khu vực mục tiêu, đặc điểm địa hình, khoảng cách tuyến, sản phẩm dữ liệu cần bàn giao và các ràng buộc vận hành. BlueCap sẽ xem xét mức độ phù hợp của dự án.